1. Chọn phòng muốn làm nội thất
Bấm vào phòng để chọn hoặc bỏ. Thêm phòng ngủ, WC theo đúng số phòng nhà anh/chị. Diện tích tính theo sàn của phòng.
2. Khoảng chi phí tham khảo
| Phòng | Cơ bản | Khá | Cao cấp |
|---|
3. Tự chỉnh từng món
Xem ảnh và đơn giá từng món, tự chọn mức và số lượng, tổng tiền cập nhật ngay. Để lại số điện thoại để mở bảng.
Khoảng giá còn rộng vì chưa có bố trí thật của từng phòng. KTS ALN thiết kế nội thất theo đúng căn nhà và ngân sách của anh/chị.
- Bản vẽ bố trí từng phòng, kích thước từng món đồ gỗ
- Phối cảnh 3D để anh/chị xem trước khi làm
- Phí thiết kế cố định theo m², biết trước · cách tính
Đã tính: đồ gỗ đóng sẵn, đồ rời chính (sofa, giường, bàn ăn, nệm), thiết bị bếp chính, thiết bị vệ sinh (bồn cầu, tủ lavabo, sen vòi, vách kính, phụ kiện), trần thạch cao, sàn gỗ phòng ngủ, đèn, rèm.
Chưa tính: sơn bả, gạch, đường ống điện nước, cửa, bình nóng lạnh, đồ điện tử, tủ lạnh, đồ trang trí.
Lưu ý: nếu thiết bị vệ sinh đã nằm trong hợp đồng xây nhà, anh/chị chọn "Không làm" cho các món đó ở bảng từng món để không tính hai lần.
Nguồn giá: giá tham khảo thị trường từ bảng giá công khai của các đơn vị nội thất, chủ yếu tại TP.HCM. Bảng giá phiên bản 0.2, cập nhật tháng 9/2026. Tỉnh khác có thể chênh lệch.
KTS của App Làm Nhà tư vấn phạm vi nội thất phù hợp ngân sách, miễn phí.
Chat với MyMyTham khảo nhanh: nội thất nhà phố 5×20 m
Khoảng chi phí nội thất tham khảo cho 5 phòng chuẩn theo 3 mức Cơ bản, Khá, Cao cấp. Giá tham khảo thị trường tháng 9/2026, chủ yếu tại TP.HCM (bảng giá phiên bản 0.2). Không phải báo giá; muốn con số theo đúng nhà mình, chọn phòng và diện tích ở trên.
| Phòng | Cơ bản | Khá | Cao cấp |
|---|---|---|---|
| Phòng khách (25 m²) | 19,4–32,2 triệu | 42–78,6 triệu | 77,5–155,9 triệu |
| Bếp + phòng ăn (25 m²) | 31,4–45,1 triệu | 58,1–95,9 triệu | 99–178,4 triệu |
| Phòng ngủ chính (20 m²) | 23,2–29,5 triệu | 46,4–70,3 triệu | 80,5–141,1 triệu |
| Phòng ngủ phụ (12 m²) | 18,4–23,9 triệu | 37,2–56 triệu | 65,1–115,9 triệu |
| WC (4 m²) | 7,5–12 triệu | 26,2–40,7 triệu | 49,3–94,3 triệu |
| Tổng 5 phòng, gồm dự phòng 10–20% và phí thiết kế | 120,2–181,6 triệu | 241,3–420,2 triệu | 418,8–833 triệu |